quản gia

  1. d. Người làm thuê trông coi việc nhà cho một gia đình giàu sang. Lão quản gia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quản gia"

quản gia
Ông quản gia đang sắp xếp bữa ăn tối trong phòng ăn.