quản huyền

  1. (, văn chương) Flute pipe and guitar chords; musical instruments.
    • "Quản huyền đâu đã giục người sinh ly" (Nguyễn Du)
      All of a sudden, musical instruments urged one to part

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quản huyền"

quản huyền
Người nhạc công đang điều chỉnh các loại nhạc cụ quản huyền trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.