quản trị

  1. đgt (H. quản: chăm nom; trị: sửa sang) Phụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức: Ban quản trị tốt thì viên mới đoàn kết hăng hái sản xuất (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quản trị"

quản trị
Ban quản trị đang họp để sắp xếp công việc cho tuần tới.