quần đảo

  1. dt (H. quần: tụ họp; đảo: cù lao) Tập hợp nhiều hòn đảogần nhau trong một khu vực: Quần đảo Trường-sa; Rẽ gió, băng băng tàu cưỡi sóng, xa trông quần đảo nắng vàng phai (Sóng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quần đảo"

quần đảo
Quần đảo là một tập hợp nhiều hòn đảo nhỏ ở gần nhau.