quắc thước

  1. tt. Tinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi: một ông cụ quắc thước trông cụ ấy quắc thước lắm.
quắc thước
Ông cụ quắc thước đi bộ trong công viên mỗi sáng.