quốc phòng

  1. dt (H. phòng: giữ gìn) Việc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược: Khoa học thuật phải phục vụ quốc phòng, góp phần xây dựng một nền quốc phòng toàn dân vững mạnh (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quốc phòng"