quốc sư

  1. (arch.)
  2. précepteur (maître) du prince héritier
  3. stratège du roi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quốc sư"

quốc sư
Quốc sư đang bàn kế sách với nhà vua trong thư phòng.