quốc ngữ

  1. dt. 1. Tiếng nói của bản quốc, của chính nước mình: học quốc ngữ. 2. Chữ viết dùng chữ cái La tinh ghi tiếng Việt: sách quốc ngữ.
quốc ngữ
Học sinh đang học quốc ngữ trong lớp học.