quở trách

  1. đg. Nhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới; quở (nói khái quát). Quở trách học trò. Lời quở trách.
quở trách
Một giáo viên quở trách học sinh vì nói chuyện riêng trong lớp.