quỳnh tương

  1. dt (H. tương: thứ nước uống) Rượu quí: Cũng lúc rượu ngon cùng nhắp, chén quỳnh tương ăm ắp bầu xuân (NgKhuyến).
quỳnh tương
Một người đàn ông nâng chén quỳnh tương trong bữa tiệc.