quỷ quái

  1. Cg. Quái quỷ. Ranh mãnh, tai ác: Vợ chàng quỷ quái tinh ma (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quỷ quái
Một con cáo quỷ quái lẻn vào chuồng gà vào ban đêm.