quackery

Không tìm thấy từ "quackery"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự lừa đảo, hành vi lang băm : Chỉ hành vi của những người giả vờ có kỹ năng hoặc kiến thức chuyên môn, đặc biệt trong lĩnh vực y học, để lừa gạt người khác nhằm kiếm lợi. Phương pháp chữa bệnh giả mạo, phi khoa học : Chỉ các phương pháp điều trị, sản phẩm hoặc lời khuyên được quảng cáo có hiệu quả nhưng không dựa trên bằng chứng khoa học hoặc kiến thức y học chính thống. V...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The dishonest practices or false claims of a person who pretends to have special knowledge or skill, especially in medicine. This refers to the actions and deceptions of a charlatan or fraud. 2. Medical diagnosis and treatment based on methods not grounded in scientific evidence. This describes a system of practice that relies on unproven or disproven methods, often exploit...

See full definition →