quadrant

/'kwɔdrənt/
Học thuật
Thân thiện
quadrant

The sailor uses a quadrant to measure the sun's altitude at noon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học, Hình học) Góc phần : Một trong bốn phần bằng nhau của một mặt phẳng được chia bởi hai trục tọa độ vuông góc (trục hoành trục tung). Mỗi góc phần thường được đánh số La từ I đến IV.
    • (Toán học, Hình học) Cung phần : Một phần của chu vi hình tròn, tương ứng với một góctâm 90 độ.
    • (Dụng cụ) Thước góc phần , máy đo độ cao: Một dụng cụ hình cung tròn (thường 1/4 hình tròn) được chia độ, dùng để đo góc, đặc biệt độ cao của các thiên thể trong thiên văn học hoặc đo đạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Góc phần ):

    • The point (3, 5) lies in the first quadrant. (Điểm (3, 5) nằmgóc phần thứ nhất.)
    • In the coordinate system, the sine is positive in the first and second quadrants. (Trong hệ tọa độ, sin dươnggóc phần thứ nhất thứ hai.)
  • Danh từ (Cung phần ):

    • The ancient instrument was a brass quadrant used by sailors. (Dụng cụ cổ xưa đó một thước góc phần bằng đồng được các thủy thủ sử dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quadrant analysis": Phân tích theo góc phần , một phương pháp phân chia dữ liệu hoặc thông tin thành bốn nhóm để so sánh đánh giá.

    • The market research data was plotted on a quadrant chart for easier analysis. (Dữ liệu nghiên cứu thị trường được vẽ trên biểu đồ góc phần để phân tích dễ dàng hơn.)
  • "Abdominal quadrant": Góc phần bụng, thuật ngữ trong y học để mô tả vị trí các cơ quan trongbụng.

    • The pain is localized in the lower right abdominal quadrant. (Cơn đau khu trúgóc phần bụng dưới phải.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadrantal (adj): Thuộc về góc phần , dạng một phần hình tròn.

    • The quadrantal error of the compass was corrected. (Sai số dạng phần của la bàn đã được hiệu chỉnh.)
  • Quadrantic (adj): (Ít dùng) Liên quan đến một góc phần .

    • The patient has a quadrantic visual field defect. (Bệnh nhân khiếm khuyết thị trường dạng góc phần .)
Từ đồng nghĩa
  • Quarter-circle: Hình một phần đường tròn (đồng nghĩa cho nghĩa hình học).
  • Octant: Thước bát phân (một dụng cụ đo tương tự nhưng chia thành 1/8 hình tròn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được hình thành trực tiếp từ "quadrant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quadrant")

quadrant

The sailor uses a quadrant to measure the sun's altitude at noon.

danh từ
  1. (toán học) góc phần ; cung phần

Từ có nhắc đến "quadrant"