quadriller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Kẻ ô vuông, chia thành ô vuông: Hành động vẽ hoặc tạo ra các đường thẳng cắt nhau để tạo thành một mạng lưới các ô vuông trên một bề mặt.
    • (Quân sự) Rải quân theo chiến thuật bàn cờ, bao vây kỹ lưỡng: Hành động triển khai lực lượng (thườngcảnh sát hoặc quân đội) một cách hệ thống trên một khu vực, chia nhỏ khu vực đó thành các phần để kiểm soát hoặc khám xét toàn diện.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut quadriller la feuille avant de commencer le dessin. (Phải kẻ ô vuông tờ giấy trước khi bắt đầu vẽ.)
    • La police a quadrillé le quartier pour retrouver le suspect. (Cảnh sát đã bao vây kỹ lưỡng khu phố để tìm lại nghi phạm.)
    • Les champs sont quadrillés par des chemins. (Những cánh đồng được chia ô bởi các con đường mòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Quadriller un espace aérien: Kiểm soát chặt chẽ một vùng trời, thường bằng radar hoặc máy bay tuần tra.

    • L'armée quadrille l'espace aérien pendant le sommet. (Quân đội kiểm soát chặt chẽ vùng trời trong thời gian diễn ra hội nghị thượng đỉnh.)
  • Quadriller un sujet (nghĩa bóng): Phân tích hoặc xem xét một chủ đề một cách toàn diện hệ thống, từ mọi góc độ.

    • Le journaliste a quadrillé le sujet de l'enquête. (Nhà báo đã phân tích chủ đề điều tra một cách kỹ lưỡng.)
Biến thể từ liên quan
  • Quadrillage (danh từ): Sự kẻ ô vuông; mạng lưới ô vuông; (quân sự) sự bao vây, sự kiểm soát chặt chẽ một khu vực.

    • Le quadrillage de la ville par la police est très visible. (Việc cảnh sát bao vây thành phốrất rõ ràng.)
  • Quadrillé, e (tính từ): kẻ ô vuông, hình carô.

    • Une chemise quadrillée. (Một chiếc áo sơ mi kẻ carô.)
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ ô vuông: Ligneter, tracer une grille.
  • Bao vây, kiểm soát: Cerner, ratisser, surveiller étroitement.
Thành ngữ liên quan
  • Être quadrillé: (Một khu vực) Bị kiểm soát hoặc giám sát chặt chẽ.
    • La zone frontalière est quadrillée. (Khu vực biên giới bị kiểm soát chặt chẽ.)
ngoại động từ
  1. kẻ ô vuông
    • Quadriller du papier
      kẻ ô vuông giấy
  2. (quân sự) rải quân theo chiến thuật bàn cờ (trên một vùng)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quadriller"