quaint
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cổ kính, lạ mắt một cách hấp dẫn : Dùng để miêu tả những thứ cũ kỹ, xưa cũ nhưng lại có vẻ đẹp, sự quyến rũ hoặc sự thú vị đặc biệt vì sự khác biệt so với hiện tại. Kỳ lạ, lập dị : Chỉ những thứ có vẻ kỳ quặc, khác thường, đôi khi theo cách đáng yêu hoặc thú vị. Ví dụ sử dụng Tính từ : We stayed in a quaint cottage with a thatched roof. (Chúng tôi ở trong một ngôi nhà tranh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Attractively old-fashioned : Having an old-fashioned charm or appeal, often in a way that is pleasingly unusual or picturesque. This does not necessarily imply historical authenticity. 2. Unusual or strange in an interesting or pleasing way : Being odd, peculiar, or unfamiliar in a manner that is appealing, curious, or charming. 3. (Archaic) Cleverly made; skillfully d...
See full definition →