quaint

/kweint/
tính từ
  1. có vẻ cổ cổ lạ; nhìn hay haylạ
    • a quaint old village
      một làng cổ trông lạ
    • a quaint dress
      một cái áo nhìn hay haylạ
    • quaint customs
      phong tục lạ
  2. kỳ quặc
    • quaint methods
      phương pháp kỳ quặc
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) duyên, xinh đẹp
    • my quaint Ariel
      nàng A-ri-en xinh đẹp của tôi (Sếch-xpia)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quaint"

quaint
The village has many quaint cottages with thatched roofs.