qualyfied

/'kwɔlifaid/
tính từ
  1. đủ tư cách, đủ khả năng, đủ điều kiện, đủ trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ )
  2. hạn chế; sửa đổi đôi chút; dè dặt
    • in a qualyfied statement
      một lời tuyên bố dè dặt
    • in a qualyfied sence
      theo nghĩa hẹp