quan ải

Học thuật
Thân thiện
quan ải

Quân lính canh gác tại một quan ải trên núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cửa ải biên giới giữa hai nước: Chỉ một vị trí trọng yếu, thường một cửa khẩu hoặc đồn lũy, nằmbiên giới giữa hai quốc gia, nhiệm vụ kiểm soát việc ra vào.
    • Nơi hiểm yếu, chỗ hiểm trở: (Nghĩa mở rộng) Chỉ một địa điểm địa thế hiểm trở, khó qua lại, thường được phòng thủ nghiêm ngặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân địch đã bị chặn đánh tại quan ải. (Quân địch đã bị chặn đánh tại cửa ải biên giới.)
    • Đoàn thương nhân phải vượt qua nhiều quan ải để đến được kinh đô. (Đoàn thương nhân phải vượt qua nhiều cửa ải để đến được kinh đô.)
    • Con đường này nhiều quan ải hiểm trở. (Con đường này nhiều chỗ hiểm trở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vượt quan ải": Vượt qua một cửa ải hoặc một thử thách, khó khăn lớn.
    • Anh ấy đã vượt qua mọi quan ải trong cuộc thi. (Anh ấy đã vượt qua mọi thử thách khó khăn trong cuộc thi.)
  • "Quan ải cuộc đời": (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ những khó khăn, thử thách lớn trong đời người.
    • Mỗi người đều phải trải qua những quan ải của riêng mình. (Mỗi người đều phải trải qua những khó khăn thử thách của riêng mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ải quan: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ cửa ải biên giới.
    • Ải quan vùng biên giới được canh phòng cẩn mật. (Cửa ải vùng biên giới được canh phòng cẩn mật.)
  • Cửa ải: Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn.
    • Họ đã đến cửa ải cuối cùng của cuộc hành trình. (Họ đã đến thử thách cuối cùng của cuộc hành trình.)
Từ đồng nghĩa
  • Biên ải: Vùng biên giới, nơi cửa ải.
  • Đồn trú biên giới: Đồn binh đóngbiên giới, chức năng tương tự.
  • Chốt chặn: Vị trí phòng thủ, kiểm soát.
Thành ngữ liên quan
  • "Quan san cách trở": (Thành ngữ) Chỉ sự xa cách, trở ngại về địa , núi sông hiểm trở ngăn cách.
    • Quan san cách trở, biết bao giờ mới gặp lại. (Núi sông cách trở, biết bao giờ mới gặp lại nhau.)
quan ải

Quân lính canh gác tại một quan ải trên núi.

  1. Cửa ải biên giới giữa hai nước.