quan hệ

  1. I. dt. Sự gắn bó chặt chẽ, tác động qua lại lẫn nhau: quan hệ anh em ruột thịt quan hệ vợ chồng không quan hệ với nhau quan hệ giữa sản xuất lưu thông phân phối. II. đgt. Liên hệ: quan hệ chặt chẽ với nhau. III. tt. Quan trọng, hệ trọng: việc quan hệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quan hệ
Hai anh em có quan hệ ruột thịt rất thân thiết.