quan lang

Học thuật
Thân thiện
quan lang

Quan lang ngồi trên sập gỗ để nghe dân làng trình báo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu, thống trị một của người Mường trong xã hội truyền thống trước đây: "Quan lang" một chức vị, một tầng lớp lãnh đạo trong cấu xã hội của dân tộc Mường thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quan lang người quyền lực cao nhất trong một mường. (Quan lang người quyền lực cao nhất trong một của người Mường.)
    • Chức quan lang thường được cha truyền con nối. (Chức quan lang thường được cha truyền lại cho con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con quan lang": chỉ con cháu, thế hệ sau của vị quan lang.
    • Cậu ấy con quan lang nên được mọi người trong mường kính trọng. (Anh ấy con của quan lang nên được mọi người trong kính trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lang đạo: Một cách gọi khác chỉ người đứng đầu, lãnh đạo trong xã hội Mường cổ truyền, có thể được dùng với nghĩa tương tự "quan lang".
  • Tạo mường: Một chức danh lãnh đạo khác trong xã hội Mường, đứng đầu một vùng "mường".
Từ đồng nghĩa
  • Thủ lĩnh: Người đứng đầu, lãnh đạo một cộng đồng.
  • Tù trưởng: Người đứng đầu một bộ tộc, một vùng (thường dùng cho các dân tộc thiểu số).
Từ trái nghĩa
  • Thứ dân: Người dân thường, không chức vụ hay địa vị trong xã hội phong kiến.
  • Nông nô: Tầng lớp nông dân nghèo, phụ thuộc vào địa chủ hoặc lãnh chúa.
quan lang

Quan lang ngồi trên sập gỗ để nghe dân làng trình báo.

  1. Người thống trị một của dân tộc Mường thời trước.

Từ gần giống

Từ chứa "quan lang"

Proverbs and Idioms