quan sát viên

  1. d. 1. Người đi quan sát tình hình một nơi nào: Các quan sát viên ngoại quốcmặt trận. 2. Người hay đoàn nhiệm vụ nghiên cứu quá trình diễn biến tại hội nghị của một tổ chức để báo cáo lại với chính phủ mình: Nhiều nước chưa phải hội viên chính thức đã cử quan sát viên đến Liên hợp quốc.
quan sát viên
Các quan sát viên đang ghi chép thông tin tại một hội nghị.