quan viên

  1. d. 1. Quan lại lớn nhỏ trong xã hội phong kiến. 2. Người địa vị không phải đi phu, tạp dịch trong làng dưới thời Pháp thuộc. 3. Khách làng chơicác xóm đầu, trong xã hội .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quan viên
Quan viên ngồi thưởng trà và nghe đàn trong một căn phòng truyền thống.