quang vinh

  1. Vẻ vang rạng rỡ : Đánh giặc cứu nước một nhiệm vụ quang vinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quang vinh"

quang vinh
Chiến sĩ hoàn thành nhiệm vụ quang vinh của mình.