quanh quéo

  1. tortueux; qui manque de droiture
    • Lời nói quanh quéo
      paroles tortueuses

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quanh quéo"

quanh quéo
Một con mèo chạy quanh quéo trong phòng khách.