quanh quẩn

Học thuật
Thân thiện
quanh quẩn

Hai đứa trẻ quanh quẩn chơi đuổi bắt trong sân nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không xa, trong một phạm vi hẹp: Chỉ sự di chuyển, hoạt động chỉ xoay quanh một khu vực gần, không đi đâu xa.
    • Gần gũi, thân thuộc: Chỉ những người, vật, việc luônbên cạnh, trong tầm mắt hoặc trong cuộc sống thường ngày.
    • Không minh bạch, không thẳng thắn, rắc rối: Dùng để chỉ lời nói, suy nghĩ hoặc cách trình bày vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề, gây khó hiểu.
  2. Trạng từ:

    • Một cách loanh quanh, lẩn quẩn: Dùng để miêu tả cách thức của một hành động diễn ra xung quanh một điểm, trong một không gian nhỏ hẹp hoặc một cách không rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cuộc sống của ông ấy quanh quẩn trong khu vườn nhỏ. (Chỉ sự hoạt động trong phạm vi hẹp)
    • Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà. (Chỉ những người gần gũi, thân thuộc còn lại)
    • Lời giải thích của anh ta thật quanh quẩn, chẳng hiểu đâu vào đâu. (Chỉ sự không minh bạch, rắc rối)
  • Trạng từ:

    • Con mèo cứ quanh quẩn bên chân chủ, đòi ăn. (Di chuyển loanh quanh trong phạm vi nhỏ)
    • đi quanh quẩn trong phòng cả buổi không làm được . (Hành động lẩn quẩn trong không gian hẹp)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quanh quẩn mãi": nhấn mạnh sự lặp đi lặp lại một cách nhàm chán, bế tắc trong một phạm vi hoặc tình huống nhỏ hẹp.
    • Anh ấy quanh quẩn mãi với những ý tưởng kỹ.
  • "quanh quẩn đâu đây": diễn tả cảm giác về một thứ đó (thường trừu tượng như ký ức, mùi hương) luôn hiện hữu, vấn vương gần đó.
    • Mùi hương của mẹ vẫn quanh quẩn đâu đây trong căn nhà .
Biến thể từ gần giống
  • Quanh quất (động từ): Có nghĩa tương tự "quanh quẩn", diễn tả sự di chuyển, xuất hiện loanh quanhnhiều nơi gần đó.
    • Bóng dáng ấy vẫn quanh quất nơi góc phố .
  • Loanh quanh (tính từ, trạng từ): Nhấn mạnh sự di chuyển vòng vèo, không mục đích rõ ràng, hoặc sự lảng vảnggần.
    • chỉ loanh quanhnhà cả ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Lẩn quẩn: (thường dùng cho suy nghĩ) chỉ sự vướng mắc, xoay quanh một vấn đề không thoát ra được.
  • Lảng vảng: chỉ sự mặtgần một cách không chính thức, thoáng qua.
  • Vòng vo: (thường dùng cho lời nói) chỉ sự không đi thẳng vào vấn đề chính.
Các cụm từ liên quan
  • Nói quanh quẩn: nói một cách vòng vo, không thẳng thắn, không đi vào trọng tâm.
    • Đừng nói quanh quẩn nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề đi.
  • Suy nghĩ quanh quẩn: suy nghĩ mãi về một vấn đề theo một chiều hướng lặp lại, không tìm ra lối thoát.
    • ấy suy nghĩ quanh quẩn về chuyện nên rất mệt mỏi.
Thành ngữ liên quan
  • Quanh quẩn cũng chỉ thế: Cuối cùng, xét cho cùng thì mọi thứ vẫn chỉ nằm trong một phạm vi, giới hạn nhất định, không mới mẻ hay khác biệt.
    • Bàn đi tính lại, quanh quẩn cũng chỉ thế, không đủ tiền để thực hiện dự án.
quanh quẩn

Hai đứa trẻ quanh quẩn chơi đuổi bắt trong sân nhà.

  1. tt, trgt 1. Không xa: Đi chơi quanh quẩn trong xóm . 2. Gần gũi: Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn-tùng). 3. Không minh bạch, không thẳng thắn: Trình bày quanh quẩn sổ chi thu.

Từ chứa "quanh quẩn"