quantifiable

/'kwɔntifaiəbl/
Học thuật
Thân thiện
quantifiable

The scientist recorded quantifiable data from the experiment.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể định lượng, có thể đo lường bằng số: Chỉ những thứ có thể được xác định, đo đạc hoặc biểu thị bằng một con số, số lượng hoặc giá trị cụ thể. Tính từ này nhấn mạnh khả năng chuyển đổi một khái niệm, đặc điểm hoặc kết quả thành dạng số liệu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company needs quantifiable data to measure the success of the campaign. (Công ty cần dữ liệu có thể định lượng để đo lường sự thành công của chiến dịch.)
    • The benefits of the new policy are not easily quantifiable. (Những lợi ích của chính sách mới không dễ dàng định lượng được.)
    • A good goal should be specific and quantifiable. (Một mục tiêu tốt cần phải cụ thể có thể định lượng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu khoa học kinh doanh: Thường dùng để mô tả các biến số, kết quả hoặc tiêu chí có thể đo lường được một cách khách quan.

    • The study focuses on quantifiable outcomes such as weight loss and blood pressure. (Nghiên cứu tập trung vào các kết quả có thể định lượng như giảm cân huyết áp.)
  • Trong quản lý hiệu suất: Dùng để chỉ các mục tiêu hoặc chỉ số hiệu suất chính (KPIs) có thể đo lường bằng số.

    • Employee performance is assessed based on quantifiable metrics. (Hiệu suất của nhân viên được đánh giá dựa trên các số liệu có thể định lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quantify (Động từ): Định lượng, đo lường bằng số.

    • It is difficult to quantify the exact impact of art on society. (Rất khó để định lượng tác động chính xác của nghệ thuật đối với xã hội.)
  • Quantification (Danh từ): Sự định lượng.

    • The quantification of customer satisfaction requires careful survey design. (Việc định lượng sự hài lòng của khách hàng đòi hỏi thiết kế bảng khảo sát cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Measurable: Có thể đo lường được.
  • Calculable: Có thể tính toán được.
Từ trái nghĩa
  • Unquantifiable: Không thể định lượng được.
  • Qualitative: (Thuộc về) tính chất, định tính (trái ngược với định lượng).
quantifiable

The scientist recorded quantifiable data from the experiment.

tính từ
  1. có thể xác định số lượng

Từ tương tự