quantify

/'kwɔntifai/
Học thuật
Thân thiện
quantify

The scientist needs to quantify the amount of chemical in the beaker.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đo lường hoặc diễn tả một cái đó dưới dạng số lượng, số đo, hoặc giá trị cụ thể: Hành động xác định hoặc thể hiện mức độ, quy mô, hoặc số lượng của một thứ đó bằng các con số hoặc đơn vị đo lường.
    • Sử dụng như một lượng từ (trong logic hoặc ngôn ngữ học): Xác định phạm vi của một khẳng định, dụ như sử dụng các từ như "tất cả", "một số", hoặc "không".
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • It's difficult to quantify the impact of social media on happiness. (Thật khó để định lượng tác động của mạng xã hội đến hạnh phúc.)
    • Scientists are trying to quantify the amount of carbon stored in the forest. (Các nhà khoa học đang cố gắng định lượng lượng carbon được lưu trữ trong khu rừng.)
    • In the sentence "All cats are animals," the word "all" quantifies "cats." (Trong câu "Tất cả mèo đều động vật," từ "tất cả" lượng hóa từ "mèo".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu khoa học kinh tế: "Quantify" thường được dùng để chỉ việc chuyển đổi các quan sát hoặc hiện tượng phức tạp thành dữ liệu số có thể phân tích được.
    • The study aims to quantify the relationship between exercise and sleep quality. (Nghiên cứu nhằm mục đích lượng hóa mối quan hệ giữa tập thể dục chất lượng giấc ngủ.)
  • Trong thảo luận về cảm xúc hoặc giá trị: Thường dùngdạng phủ định để nhấn mạnh sự khó khăn trong việc đo lường.
    • The value of her contribution cannot be quantified. (Giá trị đóng góp của ấy không thể định lượng được.)
Biến thể từ liên quan
  • Quantifiable (tính từ): Có thể đo lường hoặc định lượng được.
    • We need quantifiable goals to measure success. (Chúng ta cần những mục tiêu có thể định lượng được để đo lường thành công.)
  • Quantification (danh từ): Sự định lượng, sự lượng hóa; hành động hoặc quá trình định lượng.
    • The quantification of data is a key step in the analysis. (Việc định lượng dữ liệu một bước quan trọng trong phân tích.)
  • Quantity (danh từ): Số lượng, lượng.
  • Quantitative (tính từ): (Thuộc về) số lượng, định lượng.
    • quantitative analysis (phân tích định lượng)
Từ đồng nghĩa
  • Measure: Đo lường.
  • Calculate: Tính toán.
  • Gauge: Ước lượng, đánh giá.
  • Assess: Đánh giá, ước tính.
Từ trái nghĩa
  • Qualify: Mô tả phẩm chất, đặc tính (trái ngược với việc mô tả số lượng).
  • Describe qualitatively: Mô tả một cách định tính.
quantify

The scientist needs to quantify the amount of chemical in the beaker.

ngoại động từ
  1. xác định số lượng

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "quantify"