measure

/'meʤə/
danh từ
  1. sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo
    • to take somebody's measure
      đo người cho ai (để may quần áo); (nghĩa bóng) đánh giá tính tình ai, đánh giá bằng khả năng... của ai
    • a metre is a measure of length
      mét một đơn vị đo chiều dài
  2. (nghĩa bóng) hạn độ, phạm vi, giới hạn, chừng mức
    • without measure
      không giới hạn nào, không chừng mức nào)
    • to set measures to
      đặt giới hạn cho, hạn chế
    • im some measure
      trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào
    • in a great (large) measure
      trong một phạm vi nào, trong một chừng mức nào
    • in a great (large) measure
      trong một phạm vi rộng lớn
  3. tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo
    • a chain's weakest link is the measure of its strength
      mắt xích yếu nhất là cái để đánh giá sức chịu đựng của cái xích
  4. phương sách, biện pháp, cách xử trí
    • to take measure
      tìm cách xử trí
    • to take strong measure against
      dùng những biện pháp kiên quyết để chống lại
  5. (toán học) ước số
    • greatest commom measure
      ước số chung lớn nhất
  6. (âm nhạc); (thơ ca) nhịp, nhịp điệu
  7. (địa ,ddịa chất) lớp tâng
  8. (từ cổ,nghĩa cổ) điệu nhảy

Idioms

  • measure for measure
    ăn miếng trả miếng
động từ
  1. đo, đo lường
    • to measure a piece of cloth
      đo một mảnh vải
    • to measure someone for new clothes
      đo kích thước của người nào để may quần áo mới
  2. đo được
    • the floor measures 6 m by 4
      sàn nhà đo được 6 m chiều dài 4 m chiều rộng
  3. so với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với
    • to measure one's strength with someone
      đọ sức với ai
  4. liệu chừng, liệu
  5. ((thường) + off, out) phân phối, phân ra, chia ra
    • to measure out a quantity of medicine
      phân phối một số lượng thuốc
  6. (thơ ca) vượt, đi qua
    • to measure a distance
      vượt được một quâng đường

Idioms

  • to measure one's length
    ngã sóng soài
  • to measure someone with one's eye
    nhìn ai từ đầu đến chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

measure
A baker uses a metal measure to scoop flour from a large sack.