quarrelsomeness

/'kwɔrəlsəmnis/
Học thuật
Thân thiện
quarrelsomeness

A person's quarrelsomeness often leads to arguments over small matters.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hay cãi nhau, tính hay gây gỗ: Chỉ bản chất hoặc xu hướng thích tranh cãi, gây sự, tìm cớ để xung đột bằng lời nói hoặc hành động. Đây một đặc điểm tính cách tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant quarrelsomeness made it difficult to work in a team. (Tính hay gây gỗ liên tục của anh ta khiến việc làm việc nhóm trở nên khó khăn.)
    • The quarrelsomeness of the two neighbors disrupted the peace of the whole street. (Tính hay sinh sự của hai người hàng xóm đã phá vỡ sự yên bình của cả con phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inherent quarrelsomeness": tính hay cãi nhau vốn , bẩm sinh.
    • The debate highlighted his inherent quarrelsomeness. (Cuộc tranh luận làm nổi bật tính hay cãi nhau bẩm sinh của anh ta.)
  • "to exhibit quarrelsomeness": thể hiện sự hay gây gỗ.
    • The child began to exhibit quarrelsomeness after the change in family situation. (Đứa trẻ bắt đầu thể hiện sự hay gây gỗ sau sự thay đổi trong hoàn cảnh gia đình.)
Biến thể từ gần giàng
  • Quarrelsome (tính từ): hay cãi nhau, hay gây gỗ.
    • He is known to be a quarrelsome person. (Anh ta được biết đến một người hay gây gỗ.)
  • Quarrel (danh từ/động từ): cuộc cãi nhau; cãi nhau.
    • They had a quarrel over money. (Họ đã một cuộc cãi nhau về tiền bạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Contentiousness: tính thích tranh cãi, gây hấn.
  • Belligerence: tính hiếu chiến, thích gây sự.
  • Combative nature: bản chất hiếu chiến, thích đấu khẩu.
Từ trái nghĩa
  • Agreeableness: tính dễ chịu, dễ đồng ý.
  • Amicability: tính thân thiện, hòa nhã.
  • Peaceableness: tính ôn hòa, yêu chuộng hòa bình.
quarrelsomeness

A person's quarrelsomeness often leads to arguments over small matters.

danh từ
  1. tính hay câi nhau; tính hay gây gỗ, tính hay sinh sự

Từ đồng nghĩa