quarteron

danh từ giống đực
  1. hai mươi lăm (một phần của trăm)
    • Quarteron de fruits
      hai mươi lăm quả
  2. (nghĩa bóng) số nhỏ, nhúm
    • Un quarteron d'auditeurs
      một nhúm thính giả
  3. người lai một phần (máu da đen)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quarteron"

quarteron
Un quarteron de pommes est posé sur la table.