quaternaire

tính từ
  1. (hóa học) (gồm) bốn nguyên tố
    • Composé quaternaire
      hợp chất bốn nguyên tố
  2. (toán học) chia hết cho bốn
    • Nombre quaternaire
      số chia hết cho bốn
  3. (toán học) tứ phân
    • Numération quaternaire
      phép đếm tứ phân
  4. (thơ ca) (gồm) bốn âm tiết
    • Vers quaternaire
      câu thơ bốn âm tiết
  5. (địa lý, địa chất) thứ tư
    • Période quaternaire
      kỷ thứ tư
danh từ giống đực
  1. câu thơ bốn âm tiết
  2. (địa lý, địa chất) kỷ thứ tư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quaternaire"

quaternaire
La période quaternaire est caractérisée par l'alternance de glaciations et de périodes interglaciaires.