quaternaire

Học thuật
Thân thiện
quaternaire

La période quaternaire est caractérisée par l'alternance de glaciations et de périodes interglaciaires.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Hóa học) (gồm) bốn nguyên tố: Dùng để mô tả một hợp chất được tạo thành từ bốn nguyên tố hóa học khác nhau.
    • (Toán học) chia hết cho bốn: Dùng để chỉ một số nguyên có thể chia hết cho 4.
    • (Toán học) tứ phân: Liên quan đến hệ đếm cơ số 4.
    • (Thơ ca) (gồm) bốn âm tiết: Dùng để mô tả một câu thơ chính xác bốn âm tiết.
    • (Địa lý, địa chất) thứ tư: Thuộc về kỷ địa chất gần đây nhất, kỷ Thứ Tư, trong lịch sử Trái Đất.
  2. Danh từ giống đực:

    • Câu thơ bốn âm tiết: Một câu thơ cấu trúc gồm bốn âm tiết.
    • (Địa lý, địa chất) kỷ thứ tư: Tên gọi của kỷ địa chất hiện tại (Đệ Tứ), bắt đầu từ khoảng 2,6 triệu năm trước kéo dài đến ngày nay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un composé quaternaire d'ammonium. (Một hợp chất bốn nguyên tố của amoni.)
    • Douze est un nombre quaternaire. (Mười haimột số chia hết cho bốn.)
    • Le système quaternaire est moins courant que le système décimal. (Hệ đếm tứ phân ít phổ biến hơn hệ thập phân.)
    • Un vers quaternaire dans la poésie classique. (Một câu thơ bốn âm tiết trong thơ ca cổ điển.)
    • La période quaternaire est marquée par des cycles glaciaires. (Kỷ thứ tư được đánh dấu bởi các chu kỳ băng hà.)
  • Danh từ:

    • Ce poème utilise des quaternaires. (Bài thơ này sử dụng những câu thơ bốn âm tiết.)
    • Le Quaternaire est une ère géologique récente. (Kỷ Thứ Tưmột kỷ nguyên địa chất gần đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ammonium quaternaire": Một loại hợp chất hóa học bốn nguyên tố của amoni, thường được sử dụng làm chất khử trùng hoặc làm mềm vải.
    • Les ammoniums quaternaires sont des désinfectants courants. (Các hợp chất amoni bốn nguyên tốnhững chất khử trùng thông thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Quaternairement (phó từ): Một cách thức liên quan đến số bốn hoặc hệ tứ phân.
  • Quaterne (danh từ giống đực): Một nhóm gồm bốn yếu tố, bộ bốn.
  • Quatuor (danh từ giống đực): Bộ tứ, nhóm bốn người (thường trong âm nhạc).
Từ đồng nghĩa
  • Tétravalent (tính từ, hóa học): hóa trị bốn (nghĩa hẹp hơn, chỉ khả năng liên kết).
  • Quadripartite (tính từ): Được chia thành bốn phần.
  • Du Quaternaire (cụm từ, địa chất): Thuộc về kỷ Thứ Tư.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng cho từ này chủ yếutính từ danh từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quaternaire" do tính chất chuyên môn của .)

quaternaire

La période quaternaire est caractérisée par l'alternance de glaciations et de périodes interglaciaires.

tính từ
  1. (hóa học) (gồm) bốn nguyên tố
    • Composé quaternaire
      hợp chất bốn nguyên tố
  2. (toán học) chia hết cho bốn
    • Nombre quaternaire
      số chia hết cho bốn
  3. (toán học) tứ phân
    • Numération quaternaire
      phép đếm tứ phân
  4. (thơ ca) (gồm) bốn âm tiết
    • Vers quaternaire
      câu thơ bốn âm tiết
  5. (địa lý, địa chất) thứ tư
    • Période quaternaire
      kỷ thứ tư
danh từ giống đực
  1. câu thơ bốn âm tiết
  2. (địa lý, địa chất) kỷ thứ tư

Từ có nhắc đến "quaternaire"