quatrain

/'kwɔtrein/
danh từ giống đực
  1. bài tứ tuyệt
  2. đoạn thơ bốn câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quatrain"

quatrain
Un poète compose un quatrain sur une feuille de papier.