quatrillion

Học thuật
Thân thiện
quatrillion

Un quatrillion est un nombre extrêmement grand.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Triệu tỷ tỷ: Một số cực kỳ lớn, bằng 10^24 (số 1 theo sau là 24 chữ số 0). Đâymột thuật ngữ trong hệ thống số đếm dài, được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, toán học tài chính quy mô lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La masse de la Terre est estimée à environ 6 quatrillions de kilogrammes. (Khối lượng Trái Đất được ước tính vào khoảng 6 triệu tỷ tỷ kilôgam.)
    • En cosmologie, on parle parfois de distances de l'ordre du quatrillion de kilomètres. (Trong vũ trụ học, đôi khi người ta nói về những khoảng cách cỡ triệu tỷ tỷ kilômét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "De l'ordre du quatrillion": Cỡ, vào khoảng một triệu tỷ tỷ.
    • Le nombre d'étoiles dans l'univers observable est de l'ordre du quatrillion. (Số lượng các ngôi sao trong vũ trụ quan sát đượcvào cỡ triệu tỷ tỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadrillion (danh từ giống đực): Đâycách viết tương đương trong hệ thống số đếm ngắn (short scale) được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh Mỹ các lĩnh vực khoa học, tài chính quốc tế, cũng có nghĩa là 10^24 (một triệu tỷ tỷ). Trong tiếng Pháp, "quatrillion" "quadrillion" có thể được dùng thay thế cho nhau trong các văn bản khoa học hiện đại.
    • Un quadrillion est égal à 10^24. (Một quadrillion bằng 10^24.)
Lưu ý về hệ thống số đếm
  • Hệ thống dài (Long Scale): Trong hệ thống số đếm dài truyền thống của Pháp nhiều nước châu Âu, "quatrillion" chính xác là 10^24 (1 000 000 000 000 000 000 000 000).
  • Hệ thống ngắn (Short Scale): Trong hệ thống số đếm ngắn (dùng trong tiếng Anh Mỹ các ngữ cảnh quốc tế), "quadrillion" tương đương với 10^15 (một nghìn tỷ). Điều này có thể gây nhầm lẫn khi dịch. Khi gặp từ này, cần xác định ngữ cảnh để dịch chính xác là "triệu tỷ tỷ" (10^24) hay "nghìn tỷ" (10^15).
quatrillion

Un quatrillion est un nombre extrêmement grand.

danh từ giống đực
  1. triệu tỷ tỷ

Từ gần giống