que

Không tìm thấy từ "que"

Words Containing "que"

Found in Việt - Anh

Definition Noun : A small, slender stick or rod : "que" refers to a thin, often short, piece of wood, bamboo, or other material. A matchstick : Specifically, "que" can mean a single matchstick. A thin rod or stick used for a specific purpose : It can denote a small stick used as a tool, for example, in divination or as a skewer. Usage Examples Noun : Cô ấy nhặt một que củi khô. (She picked up a...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một thanh nhỏ, dài, làm từ vật liệu dễ gãy như tre, nứa, gỗ : Chỉ một vật thể hình que, kích thước nhỏ và thường dùng cho mục đích cụ thể. Vật dụng hình que dùng trong sinh hoạt : Chỉ những vật nhỏ, dài dùng trong đời sống hàng ngày, như để nhóm lửa. Ví dụ sử dụng Danh từ : Bà nhóm bếp bằng những que củi khô. (Bà nhóm bếp bằng những thanh củi khô nhỏ.) Que đóm đã cháy hết....

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom masculin : Baguette, bâtonnet, tige : Objet long, mince et rigide, généralement en bois, en bambou ou en métal. Allumette : Dans le contexte spécifique de "que diêm", il désigne une allumette. Exemples d'utilisation Nom masculin : Que sắt : une tige de fer. Que gỗ : un bâtonnet de bois. Que đóm : une brindille (pour allumer le feu). Que diêm : une allumette. Anh ta cầm một que gỗ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Đại từ quan hệ : Mà, điều mà, người mà : Dùng để thay thế cho một danh từ (chỉ người, vật, sự việc) đã được nhắc đến trước đó, giới thiệu một mệnh đề bổ nghĩa. Gì : Dùng trong câu hỏi trực tiếp hoặc gián tiếp để hỏi về một sự vật, sự việc. Liên từ : Rằng : Dùng để giới thiệu một mệnh đề phụ làm bổ ngữ cho động từ chính. Để, thì, cứ, phải : Dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị mục đích,...

See full definition →