que

đại từ
    • La leçon que je récite
      bài tôi đọc
    • Que dites-vous?
      anh nói gì?
    • Je ne sais que dire
      tôi chẳng biết nói gì
    • n'avoir que faire
      không cần thiếtnơi ấy
    • qu'est-ce que?
liên từ
  1. rằng
    • Il veut que vous veniez
      ông ấy muốn (rằng) anh đến
  2. thì; để; cứ; phải
    • Qu'il parle
      cứ nói đi
    • Qu'il parte à l'instant
      phải đi ngay đây
    • Approchez que je vous parle
      lại gần đây (để) tôi nói cho anh nghe
    • Je joue si mal! - Oh! que non!
      tôi chơi kém quá! - Ồ! không đâu!
    • Ils n'ont pas besoin l'un de l'autre - Que si
      họ chẳng cần nhau đâu - Có chứ
    • Il dormait déjà qu'elle continuait à lire
      anh ta đã ngủ nàng còn tiếp tục đọc
    • Qu'il vienne ou non
      đến hay không
    • il n'est que de...
      không phải...
    • ne...que
      xem ne
phó từ
  1. sao
    • Que ne le disiez -vous?
      sao anh không nói ra?
  2. biết bao
    • Qu'il est aimable!
      dễ thương biết bao!
    • Que de fois
      biết bao lần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

que
Que de fois les enfants jouent dans le parc.