quenchable

/'kwentʃəbl/
tính từ
  1. có thể dập tắt (lửa...)
  2. có thể làm cho hết (khát)
  3. có thể nén (dục vọng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quenchable"

quenchable
A firefighter uses a hose to extinguish a quenchable campfire.