unquenchable

/ n'kwent bl/
tính từ
  1. không thể tắt, không dập tắt được
  2. (nghĩa bóng) không tho m n được; không thể làm cho nguôi; không thể làm cho đỡ (khát)
    • an unquenchable desire
      dục vọng không tho m n được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unquenchable
A traveler in the desert has an unquenchable thirst.