questure

Học thuật
Thân thiện
questure

Le sénateur consulte les documents dans la questure.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phòng tài vụ (của Quốc hội Pháp): Một cơ quan hoặc bộ phận hành chính chịu trách nhiệm về các vấn đề tài chính, ngân sách quảnnội bộ trong Quốc hội Pháp.
    • (Sử học) Chức quan tài chính; nhiệm kỳ quan tài chính (cổ La ): Trong thời La cổ đại, đâychức vụ của một quan chức (questeur) phụ trách công quỹ, tài chính hồ sơ tài chính của nhà nước hoặc quân đội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le budget de l'Assemblée nationale est géré par la questure. (Ngân sách của Hạ viện Pháp được quảnbởi Phòng tài vụ.)
    • Il a été élu questeur du Sénat. (Ông ấy đã được bầu làm quan chức phụ trách tài vụ của Thượng viện.)
    • Sous la République romaine, la questure était souvent la première étape d'une carrière politique. (Dưới thời Cộng hòa La , chức quan tài chính thườngbước đầu tiên trong sự nghiệp chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être élu à la questure": Được bầu vào vị trí phụ trách tài vụ (trong nghị viện).

    • Plusieurs députés briguent un poste à la questure. (Nhiều nghị sĩ tranh cử một vị trí tại Phòng tài vụ.)
  • "Les bureaux de la questure": Các văn phòng của Phòng tài vụ.

    • Les employés des bureaux de la questure s'occupent des dépenses de fonctionnement. (Nhân viên của các văn phòng Phòng tài vụ phụ trách các chi phí vận hành.)
Biến thể từ liên quan
  • Questeur (danh từ giống đực): Quan chức phụ trách tài vụ (người đảm nhiệm chức vụ questure).

    • Les trois questeurs de l'Assemblée nationale. (Ba quan chức phụ trách tài vụ của Hạ viện.)
  • Questorial (tính từ): (Thuộc về) chức quan tài chính, (thuộc về) phòng tài vụ.

    • Des fonctions questoriales. (Các chức năng thuộc phòng tài vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Administration financière: Ban quảntài chính (nghĩa hiện đại).
  • Charge de trésorier: Chức vụ thủ quỹ, giám đốc tài chính (nghĩa cổ).
Ghi chú về cách dùng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh hành chính, chính trị của Pháp hoặc trong các văn bản lịch sử về La cổ đại. một thuật ngữ chuyên ngành, ít phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Trong ngữ cảnh nghị viện Pháp, thường viết hoa khi đề cập cụ thể đến cơ quan đó: .
questure

Le sénateur consulte les documents dans la questure.

danh từ giống cái
  1. Phòng tài vụ (quốc hội Pháp)
  2. (sử học) chức quan tài chính; nhiệm kỳ quan tài chính (cổ La )

Từ gần giống