cuistre

danh từ giống đực
  1. người thông thái rởm
  2. (từ , nghĩa ) thầy đồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cuistre"

Từ có nhắc đến "cuistre"

cuistre
Un cuistre se pavane devant ses élèves en récitant des vers.