cuistre

Học thuật
Thân thiện
cuistre

Un cuistre se pavane devant ses élèves en récitant des vers.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thông thái rởm: Một người tỏ rahọc thức, hiểu biết sâu rộng nhưng thực chấtkém cỏi, kiến thức nông cạn thường hay khoe khoang.
    • (Từ , nghĩa ) Thầy đồ: Chỉ người thầy dạy học trong các trường làng thời xưa, thường mang hàm ý chế giễu về sự cứng nhắc, máy móc hoặc kiến thức hạn hẹp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il se prend pour un érudit, mais ce n’est qu’un cuistre. (Hắn ta tự cho mìnhmột học giả, nhưng thực ra chỉmột kẻ thông thái rởm.)
    • Ce critique littéraire est un vrai cuistre, il utilise un jargon incompréhensible pour paraître intelligent. (Nhà phê bình văn học đó đúngmột tay thông thái rởm, hắn dùng biệt ngữ khó hiểu để tỏ ra thông minh.)
    • Au XIXe siècle, le terme "cuistre" désignait souvent un pédant de collège. (Vào thế kỷ 19, thuật ngữ "cuistre" thường chỉ một thầy đồ hay chữ lắm điều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le cuistre": Hành động như một kẻ thông thái rởm, tỏ vẻ ta đây hay chữ.

    • Arrête de faire le cuistre avec tes théories compliquées ! (Đừng làm bộ thông thái rởm với nhữngthuyết phức tạp của anh nữa!)
  • "Pédanterie de cuistre": Sự hợm hĩnh, khoe chữ kiểu của một kẻ thông thái rởm.

    • Son discours était plein de pédanterie de cuistre. (Bài diễn văn của hắn đầy sự hợm hĩnh kiểu thông thái rởm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cuistrerie (danh từ giống cái): Hành vi, tính cách của một ; sự hợm hĩnh, khoe chữ rởm.
    • Sa cuistrerie agace tout le monde. (Cái thói hợm hĩnh khoe chữ của hắn làm mọi người khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Pédant: Kẻ hay chữ lắm điều, hợm hĩnh.
  • Faux savant: Kẻ thông thái giả.
  • Pédagogue borné: Nhà giáo dục cứng nhắc, bảo thủ (gần nghĩa với nghĩa ).
Từ trái nghĩa
  • Érudit: Học giả chân chính, người uyên bác thực sự.
  • Humble: Khiêm tốn.
  • Modeste: Khiêm nhường.
cuistre

Un cuistre se pavane devant ses élèves en récitant des vers.

danh từ giống đực
  1. người thông thái rởm
  2. (từ , nghĩa ) thầy đồ

Từ gần giống

Từ chứa "cuistre"

Từ có nhắc đến "cuistre"