qui trình

  1. dt (H. qui: trù tính; trình: đường đi, cách thức) Thứ tự các bước tiến hành trong một quá trình sản xuất: Qui trình công nghệ phù hợp với điều kiện kinh tế thuật hiện nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

qui trình
Công nhân tuân theo qui trình sản xuất trên bảng hướng dẫn.