quibbler

/'kwiblə/
Học thuật
Thân thiện
quibbler

A quibbler interrupts the meeting with a minor point about the agenda.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay chơi chữ, người hay nói nước đôi: Một người thường xuyên sử dụng sự mơ hồ về ngôn từ, lối chơi chữ hoặc cách diễn đạt lắt léo để tránh trả lời trực tiếp hoặc để tranh luận.
    • Người hay sự cùn, người hay ngụy biện: Một người thường đưa ra những lời phản bối vụn vặt, những lập luận nhỏ nhặt phi thực tế chỉ để cãi lại hoặc trì hoãn, thay vì tham gia vào cuộc thảo luận nghiêm túc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't be such a quibbler and just give me a straight answer. (Đừng làm người hay nói nước đôi như vậy hãy cho tôi một câu trả lời thẳng thắn đi.)
    • In every meeting, he is known as the quibbler who argues about minor details. (Trong mỗi cuộc họp, anh ta được biết đến như một kẻ hay sự cùn, người tranh cãi về những chi tiết nhỏ nhặt.)
    • The politician was accused of being a quibbler for avoiding the main issue. (Chính trị gia đó bị cáo buộc một người hay nói lảng đã tránh vấn đề chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To engage with a quibbler": Tham gia tranh luận với một người hay ngụy biện.
    • It's often futile to engage with a quibbler; they will never concede the point. (Thường thì tranh luận với một người hay ngụy biện vô ích; họ sẽ không bao giờ chịu thừa nhận quan điểm đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Quibble (động từ): Cãi cọ, tranh luận về những điều vụn vặt, không quan trọng.
    • He tends to quibble over the wording of the contract. (Anh ta xu hướng cãi vặt về cách dùng từ trong hợp đồng.)
  • Quibble (danh từ): Lời phản bối vụn vặt, lời cãi cọ nhỏ nhặt.
    • Her only criticism was a minor quibble about the font size. (Lời phê bình duy nhất của ấy chỉ một sự cãi vặt nhỏ về cỡ chữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Caviller: Người hay bắt bẻ, người hay phản bối về những lỗi nhỏ.
  • Nitpicker: Người hay bới lông tìm vết, người quá chú trọng vào những chi tiết nhỏ nhặt không quan trọng.
  • Sophist: Nhà ngụy biện (mang tính học thuật hơn, chỉ người dùng lẽ xảo trá).
Thành ngữ liên quan
  • To split hairs: Xẻ tóc làm , cãi vặt về những khác biệt rất nhỏ, không đáng kể.
    • Arguing about whether it was 2:01 or 2:02 is just splitting hairs. (Tranh cãi xem đó 2:01 hay 2:02 chỉ cãi vặt thôi.)
quibbler

A quibbler interrupts the meeting with a minor point about the agenda.

danh từ
  1. người hay chơi chữ
  2. người hay nói nước đôi; người hay nói lảng; người hay sự cùn, người hay nguỵ biện

Từ đồng nghĩa