quickie

/'kwiki/
danh từ
  1. (thông tục) phim làm ẩu (cốt chỉ để đảm bảo chi tiết sản xuất phim hàng năm)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công việc làm ăn (cốt chỉ để đảm bảo chỉ tiêu)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc rượu pha vội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quickie
The mechanic performed a quickie on the car's flat tire.