quick

/kwik/
Học thuật
Thân thiện
quick

She gave a quick nod of agreement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhanh, mau: Diễn ra hoặc hoàn thành trong một khoảng thời gian ngắn; tốc độ cao.
    • Linh hoạt, nhanh trí: Tiếp thu, hiểu hoặc phản ứng một cách nhanh chóng sáng suốt.
    • Nhạy cảm, dễ (cảm xúc): Dễ dàng bị kích động hoặc phản ứng mạnh mẽ (thường về cảm xúc).
  2. Phó từ:

    • Một cách nhanh chóng: Dùng để mô tả một hành động được thực hiện với tốc độ.
  3. Danh từ:

    • Phần thịt mềm nhạy cảm: Phần thịt mềm nhạy cảm dưới móng tay, móng chân hoặc trong vết thương.
    • (Từ cổ) Người sống: Dùng để chỉ những người còn đang sống (thường trong cụm "the quick").
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She gave a quick answer. ( ấy đã đưa ra một câu trả lời nhanh chóng.)
    • He is a quick learner. (Anh ấy một người tiếp thu nhanh.)
    • Be careful, she has a quick temper. (Hãy cẩn thận, ấy tính khí nóng nảy.)
  • Phó từ:

    • Come here, quick! (Lại đây nhanh lên!)
  • Danh từ:

    • He cut his nail too short and hurt the quick. (Anh ấy cắt móng tay quá ngắn làm đau phần thịt mềm bên dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to the quick": Một cách sâu sắc, chạm đến cảm xúc sâu nhất.

    • Her harsh words cut him to the quick. (Những lời lẽ gay gắt của ấy làm anh đau nhói tận tâm can.)
  • "the quick and the dead" (thành ngữ, từ cổ): Những người còn sống những người đã chết.

    • The ceremony honored the quick and the dead. (Buổi lễ tôn vinh cả người sống lẫn người đã khuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Quickly (phó từ): một cách nhanh chóng.

    • He ran quickly to catch the bus. (Anh ấy chạy nhanh để bắt kịp xe buýt.)
  • Quicken (động từ): làm cho nhanh hơn; trở nên sống động.

    • The pace of work quickened. (Nhịp độ công việc tăng nhanh lên.)
  • Quick-witted (tính từ): nhanh trí, ứng biến giỏi.

    • A quick-witted response. (Một câu trả lời nhanh trí.)
Từ đồng nghĩa
  • Fast: Nhanh (nhấn mạnh tốc độ).
  • Rapid: Nhanh, mau lẹ (thường cho một loạt hành động hoặc thay đổi).
  • Swift: Nhanh nhẹn, mau lẹ ( phần trang trọng hoặc thanh thoát).
  • Brisk: Nhanh nhẹn, hoạt bát (thường cho dáng đi, hành động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "quick" chủ yếu tính từ/phó từ, không phrasal verb phổ biến. Các cụm thường tính từ kép hoặc thành ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • A quick one: Một ly đồ uống (rượu, bia) nhanh.

    • Let's have a quick one before we go. (Chúng ta uống nhanh một ly trước khi đi nào.)
  • Quick on the draw/trigger: Phản ứng rất nhanh; (nghĩa đen) rút súng nhanh.

    • In debates, she's always quick on the draw. (Trong các cuộc tranh luận, ấy luôn phản ứng rất nhanh.)
  • Quick as a flash/wink: Nhanh như chớp.

    • He answered the question quick as a flash. (Anh ấy trả lời câu hỏi nhanh như chớp.)
quick

She gave a quick nod of agreement.

danh từ
  1. thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)
  2. tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất
    • the insult stung him to the quick
      lời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can
    • to cut (touch) to the quick
      chạm vào chỗ nhạy cảm nhất, chạm nọc
  3. (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống
    • the quick and the dead
      những người còn sống những người đã chết

Idioms

  • to the quick
    đến tận xương tuỷ
tính từ
  1. nhanh, mau
    • a quick train
      chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
    • be quick
      nhanh lên
  2. tinh, sắc, thính
    • a quick eye
      mắt tinh
    • a quick ear
      tai thính
  3. tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí
    • a quick mind
      trí óc linh lợi
    • a quick child
      một em bé sáng trí
    • quick to understand
      tiếp thu nhanh
  4. nhạy cảm, dễ
    • to be quick to take offence
      dễ phật lòng, dễ giận
    • to be quick of temper
      dễ nổi nóng, nóng tánh
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) sống
    • to be with quick child; to be quick with child
      có mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạptrong bụng)
    • quick hedge
      hàng rào cây xanh

Idioms

  • let's have a quick one
    chúng ta uống nhanh một cốc đi
phó từ
  1. nhanh
    • don't speak so quick
      đừng nói nhanh thế