quintessencier

Học thuật
Thân thiện
quintessencier

L'artiste cherche à quintessencier l'émotion dans son œuvre.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tinh vi hóa cao độ, cô đọng thành tinh túy: Hành động làm cho một cái gì đó trở nên tinh túy, tinh khiết hoặc hoàn hảo nhất, thường bằng cách loại bỏ mọi yếu tố thừa hoặc không cần thiết để đạt được bản chất thuần túy nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'artiste a quintessencié son style pour ne garder que l'essentiel. (Người nghệ sĩ đã tinh vi hóa cao độ phong cách của mình để chỉ giữ lại những cốt yếu.)
    • Ce plat quintessencie les saveurs de la cuisine provençale. (Món ăn này cô đọng thành tinh túy những hương vị của ẩm thực vùng Provence.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quintessencier une pensée": tinh luyện một tư tưởng.
    • Le philosophe a passé sa vie à quintessencier sa pensée. (Triết gia đã dành cả đời để tinh luyện tư tưởng của mình.)
  • "Quintessencier un parfum": chưng cất một mùi hương đến độ tinh túy.
    • Le nez a réussi à quintessencier le parfum pour en capter l'âme. (Người thử mùi đã thành công trong việc chưng cất mùi hương để nắm bắt được linh hồn của .)
Biến thể từ gần giống
  • Quintessence (danh từ): tinh túy, bản chất thuần túy nhất.
    • La quintessence de son art réside dans sa simplicité. (Tinh túy trong nghệ thuật của ông nằmsự giản dị.)
  • Quintessentiel, le (tính từ): thuộc về tinh túy, cốt yếu.
    • C'est l'élément quintessentiel de sa théorie. (Đóyếu tố cốt yếu trong học thuyết của ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Raffiner: tinh luyện, làm cho tinh tế hơn.
  • Purifier: thanh lọc, làm cho tinh khiết.
  • Condenser: cô đọng, làm đặc lại.
Từ trái nghĩa
  • Diluer: pha loãng, làm nhạt đi.
  • Altérer: làm biến chất, làm sai lệch.
  • Encombrer: làm cho cồng kềnh, thêm những thứ rườm rà.
quintessencier

L'artiste cherche à quintessencier l'émotion dans son œuvre.

ngoại động từ
  1. tinh vi hóa cao độ

Từ gần giống