quintet

Không tìm thấy từ "quintet"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhóm năm người hoặc năm vật : Một tập hợp gồm năm thành viên hoặc năm đơn vị được coi là một đơn vị thống nhất. Bản nhạc cho năm người biểu diễn : Trong âm nhạc, một tác phẩm được sáng tác đặc biệt để trình diễn bởi năm nhạc công hoặc năm giọng ca. Nhóm năm người biểu diễn : Một tập thể gồm năm nghệ sĩ (nhạc công hoặc ca sĩ) biểu diễn cùng nhau. Ví dụ sử dụng Danh từ : The...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A group of five people considered as a unit : "Quintet" refers to a set of five individuals acting together as a single entity. A set of five similar things considered as a unit : It can denote any collection of five similar items grouped together. Five performers or singers who perform together : Specifically, in music or performance, a "quintet" is a group of five musicians...

See full definition →