quintet

/kwin'tet/ Cách viết khác : (quintette) /kwin'tet/
danh từ
  1. bộ năm, nhóm năm
  2. (âm nhạc) bộ năm; bản nhạc cho bộ năm
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội bóng rổ năm người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "quintet"

quintet
A quintet of musicians performs a classical piece on stage.