quintuple

/'kwintjupl/
tính từ
  1. gấp năm; năm
    • Trente est quintuple de six
      ba mươi gấp năm lần sáu
    • Une étoile à quintuples rayons
      ngôi sao năm cánh
danh từ giống đực
  1. số gấp năm
  2. (sử học) đồng canhtup (tiền vàng Na-plơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quintuple"

Từ có nhắc đến "quintuple"

quintuple
Le quintuple de deux est dix.