quintuple

/'kwintjupl/
tính từ
  1. gấp năm
danh từ
  1. số to gấp năm
động từ
  1. nhân năm, tăng lên năm lần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "quintuple"

quintuple
The quintuple of apples sits on the wooden table.