quinzième

tính từ
  1. thứ mười lăm
  2. phần mười lăm
    • La quinzième partie
      một phần mười lăm
danh từ
  1. người thứ mười lăm; cái thứ mười lăm
danh từ giống đực
  1. phần mười lăm
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) quãng mười lăm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quinzième"

quinzième
Le quinzième jour du mois est un jour férié.