quinzième

Học thuật
Thân thiện
quinzième

Le quinzième jour du mois est un jour férié.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ mười lăm: Dùng để chỉ vị trí trong một chuỗi thứ tự.
    • Phần mười lăm: Dùng để chỉ một phần trong tổng số mười lăm phần bằng nhau.
  2. Danh từ giống đực:

    • Phần mười lăm: Một phần trong tổng số mười lăm phần bằng nhau của một tổng thể.
  3. Danh từ giống cái:

    • (Âm nhạc) Quãng mười lăm: Một quãng nhạc rộng bằng hai quãng tám.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est le quinzième jour du mois. (Đóngày thứ mười lăm của tháng.)
    • Il a reçu une quinzième part de l'héritage. (Anh ấy nhận được một phần mười lăm của gia tài.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il touche un quinzième des bénéfices. (Anh ta nhận một phần mười lăm lợi nhuận.)
  • Danh từ giống cái:

    • La double octave est aussi appelée une quinzième. (Quãng tám kép cũng được gọi là một quãng mười lăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Au quinzième siècle": Vào thế kỷ thứ mười lăm (thế kỷ 15).

    • Cet événement a eu lieu au quinzième siècle. (Sự kiện này diễn ra vào thế kỷ thứ mười lăm.)
  • "Le quinzième arrondissement": Quận thứ mười lăm (thường dùng để chỉ các quận ở Paris).

    • J'habite dans le quinzième arrondissement de Paris. (Tôi sốngquận thứ mười lăm của Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Quinzièmement (phó từ): Thứ mười lăm (dùng để liệt kê).
    • Premièrement, deuxièmement... quinzièmement. (Thứ nhất, thứ hai... thứ mười lăm.)
Từ đồng nghĩa
  • 15ème (viết tắt): Thứ mười lăm.
  • Un quinzième (danh từ): Một phần mười lăm (có thể dùng thay thế cho với vai trò danh từ giống đực).
quinzième

Le quinzième jour du mois est un jour férié.

tính từ
  1. thứ mười lăm
  2. phần mười lăm
    • La quinzième partie
      một phần mười lăm
danh từ
  1. người thứ mười lăm; cái thứ mười lăm
danh từ giống đực
  1. phần mười lăm
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) quãng mười lăm

Từ chứa "quinzième"