quinzième
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thứ mười lăm: Dùng để chỉ vị trí trong một chuỗi thứ tự.
- Phần mười lăm: Dùng để chỉ một phần trong tổng số mười lăm phần bằng nhau.
Danh từ giống đực:
- Phần mười lăm: Một phần trong tổng số mười lăm phần bằng nhau của một tổng thể.
Danh từ giống cái:
- (Âm nhạc) Quãng mười lăm: Một quãng nhạc rộng bằng hai quãng tám.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- C'est le quinzième jour du mois. (Đó là ngày thứ mười lăm của tháng.)
- Il a reçu une quinzième part de l'héritage. (Anh ấy nhận được một phần mười lăm của gia tài.)
Danh từ giống đực:
- Il touche un quinzième des bénéfices. (Anh ta nhận một phần mười lăm lợi nhuận.)
Danh từ giống cái:
- La double octave est aussi appelée une quinzième. (Quãng tám kép cũng được gọi là một quãng mười lăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Au quinzième siècle": Vào thế kỷ thứ mười lăm (thế kỷ 15).
- Cet événement a eu lieu au quinzième siècle. (Sự kiện này diễn ra vào thế kỷ thứ mười lăm.)
"Le quinzième arrondissement": Quận thứ mười lăm (thường dùng để chỉ các quận ở Paris).
- J'habite dans le quinzième arrondissement de Paris. (Tôi sống ở quận thứ mười lăm của Paris.)
Biến thể và từ gần giống
- Quinzièmement (phó từ): Thứ mười lăm (dùng để liệt kê).
- Premièrement, deuxièmement... quinzièmement. (Thứ nhất, thứ hai... thứ mười lăm.)
Từ đồng nghĩa
- 15ème (viết tắt): Thứ mười lăm.
- Un quinzième (danh từ): Một phần mười lăm (có thể dùng thay thế cho với vai trò danh từ giống đực).
tính từ
- thứ mười lăm
- phần mười lăm
- La quinzième partiemột phần mười lăm
danh từ
- người thứ mười lăm; cái thứ mười lăm
danh từ giống đực
- phần mười lăm
danh từ giống cái
- (âm nhạc) quãng mười lăm