quisle

/'kwizl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Hợp tác với kẻ xâm chiếm; phản bội: Hành động tự nguyện cộng tác với một chính quyền ngoại bang đang chiếm đóng đất nước mình, đặc biệt trong thời chiến, thay vì kháng cự. Từ này mang nghĩa phản bội tổ quốc.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The general was accused of quisling after he surrendered the city without a fight. (Viên tướng bị buộc tội kẻ phản bội sau khi ông ta đầu hàng thành phố không kháng cự.)
    • Those who quisled with the enemy were tried for treason after the war. (Những kẻ đã hợp tác với quân thù đã bị xét xử tội phản quốc sau chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be accused of quisling": bị buộc tội kẻ phản bội, hợp tác với quân xâm lược.
    • Many officials were accused of quisling during the occupation. (Nhiều quan chức đã bị buộc tội hợp tác với quân xâm lược trong thời kỳ chiếm đóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quisling (danh từ): kẻ phản bội, kẻ hợp tác với quân xâm lược. (Lưu ý: Đây một từ riêng, xuất phát từ tên của Vidkun Quisling, một chính trị gia Na Uy hợp tác với Đức Quốc xã.)
    • He was branded a quisling for his collaboration. (Hắn bị gán cho một tên phản bội sự cộng tác của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Collaborate (v): cộng tác, hợp tác (thường mang nghĩa tiêu cực trong bối cảnh chiến tranh).
  • Betray (v): phản bội.
  • Turn traitor: trở mặt làm phản.
Từ trái nghĩa
  • Resist (v): kháng cự, chống lại.
  • Defy (v): bất chấp, chống đối.
nội động từ
  1. hợp tác với kẻ xâm chiếm; phản bội

Từ gần giống